Bảng Giá

Gọi để biết thêm thông tin về giá: 02835925152
Biển Số Xe Từ 500 kg – 1 tấn Từ 1 – 3 tấn Từ 3 – 5 tấn Từ 5 – 10 tấn Trên 10 tấn Từ 1 – 20 khối Trên 20 khối Thời gian vận chuyển
11 An Giang 1,2 1,1 1 850 650 280 250 1 – 2 ngày
21 Bạc Liêu 1,8 1,6 1,4 1,2 1000 340 300 1 – 2 ngày
55 Bắc Cạn 3,1 2,9 2,7 2,5 2,2 550 500 3 – 5 ngày
45 Bắc Giang 2,9 2,7 2,6 2,4 2,1 530 470 3 – 4 ngày
42 Bắc Ninh 2,7 2,6 2,4 2,2 2 500 450 3 – 4 ngày
5 Bến Tre 1 900 850 650 450 170 130 1 ngày
6 Bình Dương 1 900 850 650 450 170 130 1 ngày
28 Bình Định 2,1 1,8 1,7 1,6 1,4 410 370 2 – 3 ngày
13 Bình Phước 1,2 1,1 1000 850 650 280 250 1 – 2 ngày
16 Bình Thuận 1,8 1,6 1,4 1,2 1000 340 300 1 – 2 ngày
20 Cà Mau 1,8 1,6 1,4 1,2 1000 340 300 1 – 2 ngày
57 Cao Bằng 3,3 3,1 2,9 2,6 2,4 590 570 3 – 5 ngày
8 Cần Thơ 1,2 1,1 1 850 650 280 250 1 – 2 ngày
25 Đà Nẵng 2,1 1,8 1,7 1,6 1,4 410 370 2 – 3 ngày
17 Đắk Lắk 1,8 1,6 1,4 1,2 1000 340 300 1 – 2 ngày
18 Đắk Nông 1,8 1,6 1,4 1,2 1000 340 300 1 – 2 ngày
58 Điện Biên 3,3 3,1 2,9 2,6 2,4 590 570 3 – 5 ngày
7 Đồng Nai 1 900 850 650 450 170 130 1 ngày
9 Đồng Tháp 1,2 1,1 1 850 650 280 250 1 – 2 ngày
33 Gia Lai 2,4 2,2 2 1,8 1,7 450 420 2 – 3 ngày
59 Hà Giang 3,3 3,1 2,9 2,6 2,4 590 570 3 – 5 ngày
39 Hà Nam 2,7 2,6 2,4 2,2 2 500 450 3 – 4 ngày
35 Hà Nội 2,7 2,6 2,4 2,2 2 500 450 3 – 4 ngày
36 Hà Tĩnh 2,7 2,6 2,4 2,2 2 500 450 3 – 4 ngày
44 Hải Dương 2,9 2,7 2,6 2,4 2,1 530 470 3 – 4 ngày
43 Hải Phòng 2,9 2,7 2,6 2,4 2,1 530 470 3 – 4 ngày
24 Hậu Giang 1,8 1,6 1,4 1,2 1000 340 300 1 – 2 ngày
51 Hòa Bình 2,9 2,7 2,6 2,4 2,1 530 470 3 – 4 ngày
30 Huế 2,4 2,2 2 1,8 1,7 450 420 2 – 3 ngày
41 Hưng Yên 2,7 2,6 2,4 2,2 2 500 450 3 – 4 ngày
14 Khánh Hòa 1,8 1,6 1,4 1,2 1000 340 300 1 – 2 ngày
22 Kiên Giang 1,8 1,6 1,4 1,2 1000 340 300 1 – 2 ngày
34 Kon Tum 2,4 2,2 2 1,8 1,7 450 420 2 – 3 ngày
60 Lai Châu 3,3 3,1 2,9 2,6 2,4 590 570 3 – 5 ngày
53 Lạng Sơn 3,1 2,9 2,7 2,5 2,2 550 500 3 – 5 ngày
61 Lào Cai 3,3 3,1 2,9 2,6 2,4 590 570 3 – 5 ngày
19 Lâm Đồng 1,8 1,6 1,4 1,2 1000 340 300 1 – 2 ngày
3 Long An 1 900 850 650 450 170 130 1 ngày
62 Móng Cái 3,3 3,1 2,9 2,6 2,4 590 570 3 – 5 ngày
46 Nam Định 2,9 2,7 2,6 2,4 2,1 530 470 3 – 4 ngày
37 Nghệ An 2,7 2,6 2,4 2,2 2 500 450 3 – 4 ngày
40 Ninh Bình 2,7 2,6 2,4 2,2 2 500 450 3 – 4 ngày
15 Ninh Thuận 1,8 1,6 1,4 1,2 1000 340 300 1 – 2 ngày
47 Phú Thọ 2,9 2,7 2,6 2,4 2,1 530 470 3 – 4 ngày
29 Phú Yên 2,1 1,8 1,7 1,6 1,4 410 370 2 – 3 ngày
32 Quảng Bình 2,4 2,2 2 1,8 1,7 450 420 2 – 3 ngày
26 Quảng Nam 2,1 1,8 1,7 1,6 1,4 410 370 2 – 3 ngày
27 Quảng Ngãi 2,1 1,8 1,7 1,6 1,4 410 370 2 – 3 ngày
52 Quảng Ninh 3,1 2,9 2,7 2,5 2,2 550 500 3 – 5 ngày
31 Quảng Trị 2,4 2,2 2 1,8 1,7 450 420 2 – 3 ngày
23 Sóc Trăng 1,8 1,6 1,4 1,2 1000 340 300 1 – 2 ngày
63 Sơn La 3,3 3,1 2,9 2,6 2,4 590 570 3 – 5 ngày
2 Tây Ninh 1 900 850 650 450 170 130 1 ngày
48 Thái Bình 2,9 2,7 2,6 2,4 2,1 530 470 3 – 4 ngày
50 Thái Nguyên 2,9 2,7 2,6 2,4 2,1 530 470 3 – 4 ngày
38 Thanh Hóa 2,7 2,6 2,4 2,2 2 500 450 3 – 4 ngày
4 Tiền Giang 1 900 850 650 450 170 130 1 ngày
12 Trà Vinh 1,2 1,1 1 850 650 280 250 1 – 2 ngày
56 Tuyên Quang 3,1 2,9 2,7 2,5 2,2 550 500 3 – 5 ngày
10 Vĩnh Long 1,2 1,1 1 850 650 280 250 1 – 2 ngày
49 Vĩnh Phúc 2,9 2,7 2,6 2,4 2,1 530 470 3 – 4 ngày
1 Vũng Tàu 1 900 850 650 450 170 130 1 ngày
54 Yên Bái 3,1 2,9 2,7 2,5 2,2 550 500 3 – 5 ngày

Khi bạn sử dụng một dịch vụ nào đó, điều quan trọng nhất vẫn là giá cả. bởi vì chi phí mình bán ra có đáp ứng đủ nhũng chi phí cần thiết khác và xem bạn có lợi nhuận hay không, điều này rất quan trọng, nếu cước phí quá cao lợi nhuận của bạn sẽ giảm, rất rõ ràng. Nên hầu như mọi người đều mong muốn mình sẽ có một cái giá thật tốt. Đối với vận tải, Bảng giá cước phí đường bộ đi Hà Nội Đà Nẵng và Nội Thành giá cả phải hợp lý để nhu cầu người sử dụng tăng cao

Giá cả là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá, nghĩa là số lượng tiền phải trả cho hàng hoá đó. Về nghĩa rộng đó là số tiền phải trả cho một hàng hoá, một dịch vụ, hay một tài sản nào đó. Giá cả của hàng hoá nói chung là đại lượng thay đổi xoay quanh giá trị. Khi cung và cầu của một hay một loại hàng hóa về cơ bản ăn khớp với nhau thì giá cả phản ánh và phù hợp với giá trị của hàng hoá đó, trường hợp này ít khi xảy ra. Giá cả của hàng hoá sẽ cao hơn giá trị của hàng hoá nếu số lượng cung thấp hơn cầu. Ngược lại, nếu cung vượt cầu thì giá cả sẽ thấp hơn giá trị của hàng hoá đó. Bảng giá cước phí đường bộ đi Hà Nội Đà Nẵng và Nội Thành

dịch vụ vận tải Mai Tâm Phát

Tuy nhiên Bảng giá cước phí đường bộ đi Hà Nội Đà Nẵng và Nội Thành quá rẻ cũng gây ra cho người sử dụng rất nhiều hiểu lầm. Bạn có thể tham khảo vì sao không nên sử dụng dịch vụ giá quá rẻ tại đây giá cước đường bộ rẽ

BẢNG GIÁ – CƯỚC PHÍ DÀNH CHO HÀNG NẶNG 50 TẤN TRỞ LÊN.

STT Tỉnh – TP Cước vận chuyển Thời gian vận chuyển
Hàng nặng Hàng nhẹ
1 Cần Thơ 500.000/tấn 200.000/cbm 1 ngày
2 Đà Nẵng 1.200.000/tấn 450.000/cbm 2-3 ngày
3 Hà Nội 1.650.000/tấn 600.000/cbm 4-5 ngày

Ghi chú:

  • Giá cước chưa bao gồm 10% VAT

  • Nơi đi: TpHCM
  • Cước phí chưa bao gồm phí đóng gói, đóng thùng, đóng kiện gỗ
  • Cước phí chưa bao gồm phí nâng hạ 2 đầu nhận và gửi
  • Nếu lấy hàng, giao hàng ở địa điểm xa sẽ được tính thêm phí
  • Cước phí trên sẽ thay đổi tùy từng thời điểm cụ thể
  • Đối với hàng thuộc dạng có trọng lượng trung bình không áp dụng khung giá trên

Cách xác định trọng lượng đối với hàng cồng kềnh

  • Đối với hàng vận chuyển đường bay = (Dài x Rộng x Cao) / 5000 = trọng lượng tính cước
  • Đối với hàng vận chuyển đường bộ = (Dài x Rộng x Cao) / 3000 = trọng lượng tính cước
  • Trọng lượng tính cước vận chuyển thấp nhất cho 01 CBM tương đương 333kg.
STT Nội dung Trọng lượng Số khối
1 Hàng nặng 1.000 kg < 1.5 CBM
2 Hàng nhẹ 1.000 kg > 4 CBM
3 Hàng TB 1.000 kg từ 1.5 => 4 CBM

Chúng tôi là cung cấp Dịch Vụ Vận Tải đi khắp các tỉnh thành trong cả nước, cam kết dịch vụ tốt nhất, đảm bảo Uy Tín – Chất Lượng – Giá Thành hợp lý.